Bảng báo giá xây nhà phần thô mới nhất 2018

Bảng báo giá xây nhà phần thô mới nhất năm 2018 do công ty Xây Dựng Kim Anh cung cấp!

Đại số gia đình khi tiến hành xây dựng một căn nhà hay dự án thì thường có sở thích lựa chọn vật liệu hoàn thiện phù hợp gu thẩm mỹ của bản thân nói riêng, cũng như đại gia đình nói chung. Để thuận lợi cho việc thi công công ty xin gửi quí khách bảng báo giá xây nhà phần thô bao gồm hạng mục phần thô và nhân công hoàn thiện (vật tư hoàn thiện chủ nhà cung cấp). Xây dựng Kim Anh sẽ cùng gia chủ tham gia xây dựng những ngôi nhà của mình 

ĐIỀU KIỆN

“MIỄN PHÍ HỒ SƠ THIẾT KẾ”

Tổng diện tích xây dựng >350 m 2

Đường hoặc hẻm xe tải chở vật tư 5m3 có thể ra vào được và có chỗ tập kết vật tư 

GÓI Gói 1  Gói 2 Gói 3
Tiết kiệm Khá Cao Cấp
 GIÁ THÔ 2tr5/m2-2tr75/m2 2tr8/m2-3tr15/m2 >> 3tr8/m2
 Loại nhà Nhà trọ -Nhà cấp 4 Nhà phố 1 >> 2 mặt tiền Biệt thự, Tòa Nhà
 1.Đá 1×2 B.Điền  Đồng Nai Đồng Nai
 2.Cát BT Hạt to  Hạt to Hạt to
 3.Bê tông  Trộn tại công trường Trộn tại công trường Thương phẩm
 4.Cát xây Cát Tân Ba  Hạt to Hạt to
 5.Cát tô Cát Tân Ba  Hạt to Hạt to
 6.Xi măng FICO/  HOLCIM HOLCIM
CÔNG THANH /HÀ TIÊN /HÀ TIÊN
 7.Thép Miền Nam Việt – Nhật Việt – Nhật
POMINA POMINA
 8.Gạch xây Tuynel Tuynel Tuynel
 9.Độ dày sàn 8 CM  10 CM 12 CM
 10.Độ dày tường 10cm 10cm 20cm
 11.Mác BT 200  200 250
 12.Dây điện Dafaco  Cadivi Cadivi
 13.Cáp mạng Trung Quốc Sino/Seco Sino/Seco
 14.Cáp TV Trung Quốc Sino/Seco Sino/Seco
 15.Ống cấp uPVC BM  PVC BM PPR lạnh BM
 16.Ống thoát  uPVC Bm uPVC BM uPVC BM
17.Tôn lợp mái Hoa sen 4zem Hoa sen 5zem Hoa sen 5zem

CHÚ Ý:  Báo giá xây nhà phần thô chưa bao gồm chi phí ép cọc, móng băng

Hạng mục công việc kèm theo báo giá xây nhà phần xây dựng thô:

1. Các hạng mục cung cấp cả nhân công & vật tư thô

Tổ chức công trường, lán trại cho công nhân, kho bãi.

Dọn dẹp, vệ sinh, phát quang mặt bằng, định vị mặt bằng, cốt cao độ

Đào đất, lấp đất móng, hầm phốt, hố ga.

Đổ đất dư, đổ xà bần trong quá trình xây nhà.

Thi công móng (nếu là móng cọc: từ đầu cọc ép, cọc khoan nhồi trở lên)

Thi công BTCT dầm, sàn, vách tầng hầm (nếu có)

Thi công BTCT móng, cổ cột, đà kiềng

Thi công hầm phốt, hố ga, bể đựng bồn nước ngầm

Thi công BTCT cột, BTCT dầm sàn các tầng, đà lanh tô, mái BTCT (nếu có)

Đổ BTCT cầu thang, xây bậc bằng gạch (Không tô bậc)

Xây tô tường bao, tường ngăn, vách theo bản vẽ thiết kế

Thi công hệ xà gồ thép để lợp mái (nếu có)

Lắp đặt hệ thống đường dây âm tường (điện, cáp TV, cáp ADSL, cáp điện thoại) trong đó không bao gồm hệ thống mạng LAN, hệ thống chống sét, hệ thống ống máy lạnh, điện 3 pha, điện thang máy 

Lắp đặt ống cấp & thoát nước lạnh uPVC.

Đào đất & Lắp đặt hệ thống thoát nước thải.

2. Các hạng mục thi công phần nhân công hoàn thiện (vật tư hoàn thiện chủ đầu tư mua) 

Nhân công ốp lát gạch, gạch len chân tường, ốp gạch trang trí mặt tiền, nhà vệ sinh

Nhân công sơn nước toàn bộ nhà

Nhân công chống thấm WC, ban công, sân thượng

Nhân công lợp tôn, ngói mái (nếu có)

Nhân công dọn dẹp vệ sinh cơ bản trước khi bàn giao.

Nhân công lắp đặt thiết bị vệ sinh (Lavabo, bàn cầu, chậu rửa chén, và các phụ kiện)

Nhân công lắp đặt thiết bị điện (mặt, công tắc, ổ cắm, CB) & đèn chiếu sáng

Cách tính diện tích xây dựng:

Tổng diện tích xây dựng từ 250-350 m2: Cộng thêm 0% đồng/m2
Tổng diện tích xây dựng từ 150-250 m2: Cộng thêm o% đồng/m2
Tổng diện tích xây dựng từ 100-150 m2: Cộng thêm o% đồng/m2

Tổng diện tích xây dựng từ < 100 m2: Cộng thêm o% đồng/m2
Giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 5,0m cộng thêm o% đồng/m2 (Nếu có mặt bằng tập kết vật tư, nếu không có + 100.000/m2)
Giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 3,0m cộng thêm % đồng/m2 (Nếu có mặt bằng tập kết vật tư, nếu không có + 100.000/m2)

Phần móng

Móng cọc tính bằng 0% đến 20% diện tích xây dựng thô
Móng băng tính bằng 20% đến 30% diện tích xây dựng thô

Tầng hầm
Độ sâu < 1,2m so với cốt vỉa hè tính:  150% diện tích xây dựng thô
Độ sâu < 1,8m so với cốt vỉa hè tính:  170% diện tích xây dựng thô
Độ sâu > 2,0m so với cốt vỉa hè tính:  200% diện tích xây dựng thô


Phần thân

Trệt, các tầng tính 100% diện tích xây dựng thô

Sân thượng tính 30% diện tích xây dựng

Gia cố nền trệt bằng sàn bê tông cốt thép tính 10-20% diện tích xây dựng thô

Phần mái

Dàn bông Pergola tính 20-30% diện tích xây dựng thô

Mái bằng tôn: tính 20% diện tích xây dựng thô

Mái bằng bê tông cốt thép, mái tum không bao che : tính 30% diện tích xây dựng thô

Mái bằng ngói xà gồ thép:  40% diện tích xây dựng thô

Mái bê tông cốt thép dán ngói: tính 100% diện tích xây thô

Phần khác

Đơn giá sàn giả tính 50% diện tích xây dựng

Đơn giá ô trống < 8m2 tính 100% diện tích xây dựng

Đơn giá ô trống > 8m2 tính 50% diên tích xây dựng

Đơn giá Sân vườn, hàng rào, cổng tính 40% diện tích xây dựng

Ghi chú: Đơn giá trên dùng cho tải ép dưới 65T, các móng có tải ép lớn hơn 65T sẽ khảo sát và báo giá sau. Tránh tình trạng không có cọc để ép, Quý khách nên đặt đúc cọc trước 3 tuần để có cọc thi công đúng tiến độ 

Bảng báo giá xây nhà phần thô mới nhất 2018
Đánh giá bài viết này

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here